| đen đét | tt. Có âm thanh đanh, giòn và gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt phát ra: vỗ đùi đen đét o phát đen dét vào lưng. |
| đen đét | trgt 1. Khô quá: Cá khô đen đét rồi 2. Gầy quá: Con bé gầy đen đét. |
| đen đét | trgt Tiếng đánh vào người: Đương mơ màng, có người đập đen đét lên mình (NgKhải). |
| đen đét | ph. Nói khô quá, gầy quá: Người gầy đen đét. |
| đen đét | Tiếng roi đánh kêu: Roi vụt đen đét. |
Dưới bóng tối của rặng tre um tùm , tiếng trâu thở phì phò , tiếng bò đập đuôi đen đét , xen với tiếng người khạc khúng khắng. |
| Cuối cùng là một câu hỏi đầy giọng tức tối : Thằng Biện tư đấy chứ? Cha đẻ mẹ mày ! Chém cha con đẻ mẹ mày ! Mày giắt con nào vào đây vừa rồi ! Nói ngay ! Nói... ngay ! Không thì bà xé xác mày bây giờ ! Cách quãng giây lát để nhường chỗ cho những tiếng lẩm bẩm và tiếng đánh song đen đét , rồi cái giọng giận dữ lại tiếp tục : Không à ! Cha đẻ mẹ mày ! Chém cha con đẻ mẹ mày ! Không à ! Bà xuống trại lệ bây giờ thì mày phải chết với bà. |
| Từ đây trở đi , người ta chỉ thấy tiếng đen đét luôn hồi của cái roi. |
| Vậy mà những tiếng đen đét vẫn không thôi giáng xuống lưng Tài Nhì như mưa... Oai nghiêm trên sập , Nghị Hách vẫn chưa có lệnh cho ngừng. |
| Lễ tàn , canh không còn ai , dì bá vai tôi , vỗ dđen đét. |
* Từ tham khảo:
- đen đúa
- đen đui
- đen đủi
- đen giòn
- đenhắc
- đen hù