| ninjou | |-|= nhân tình thế thái; tình người; sự tốt bụng; sự cảm thông; con người|= どこでも人情がそうだ: nhân tình thế thái thì ở đâu cũng vậy|=|= phong tục tập quán|= 人情風俗: Phong tục và tập quán|= 面白いと思わないか?電話が鳴ると、誰だか分からないのに出てしまうのが人情だよね: Như thế không buồn cười sao? Khi có chuông điện thoại kêu, dù không biết là ai bạn cũng phải trả lờiĐó là tập quán rồi.|=「 刃傷 」|=|-HẬN THƯƠNG|-|= sự đổ máu; sự chém giết |
* Từ tham khảo/words other:
- ninjoubanashi - にんじょうばなし 「 人情噺 」
- ninjoubon - にんじょうぼん 「 人情本 」
- ninjoumi - にんじょうみ 「 人情味 」
- ninjouzata - にんじょうざた 「 刃傷沙汰 」
- ninjutsu - にんじゅつ 「 忍術 」