| ningenmi | |-HÂN GIAN VỊ|-|= Bản tính rất con người (ý tốt); tính nhân văn; thiện ý|= そのウエーターの人間味を欠いた接客の仕方が客を怒らせた: Cách phục vụ khách hàng thiếu thiện ý của nhân viên đó đã làm cho khách hàng tức giận.|= 学校を、もっと子どもの関心を引くような、人間味あふれた場所にしなければならない。: Chúng ta phải xây dựng trường học trở thành nơi thú vị và đầy tính nhân văn dành cho trẻ em. |
* Từ tham khảo/words other:
- ningennami - にんげんなみ 「 人間並み 」
- ningennodaraku - にんげんのだらく 「 人間の堕落 」
- ningennoniku - にんげんのにく 「 人間の肉 」
- ningennoshikou - にんげんのしこう 「 人間の思考 」
- ningensei - にんげんせい 「 人間性 」