Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
netsujou
|-HIỆT TÌNH|-|= Lòng hăng say; nhiệt tình|= 宗教的熱情が暴力化しないようにする: Ngăn chặn những người cuồng tín để không xảy ra bạo loạn.|= 熱狂的な信者による熱情のこもった弁論: Sự hùng biện hăng say của một tín đồ cuồng nhiệt.|= máu nóng|= nhiệt huyết|=|=
* Từ tham khảo/words other:
-
netsukagaku - ねつかがく 「 熱化学 」
-
netsukakuhannou - ねつかくはんのう 「 熱核反応 」
-
netsukakusan - ねつかくさん 「 熱拡散 」
-
netsukan - ねつかん 「 熱感 」
-
netsukaso - ねつかそ 「 熱可塑 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
netsujou
* Từ tham khảo/words other:
- netsukagaku - ねつかがく 「 熱化学 」
- netsukakuhannou - ねつかくはんのう 「 熱核反応 」
- netsukakusan - ねつかくさん 「 熱拡散 」
- netsukan - ねつかん 「 熱感 」
- netsukaso - ねつかそ 「 熱可塑 」