| neshshin | |= nhiệt tâm|-|= sự nhiệt tình; lòng nhiệt tình; lòng nhiệt tâm; sự nhiệt tâm|= 相変わらず国益追求に熱心である: nhiệt tình theo đuổi mối quan tâm quốc gia như thường lệ.|= 彼はスポーツにとても熱心だ.: Anh ấy rất nhiệt tình với bóng đá|--na|=|= nhiệt tình|= 聴衆は熱心に演説者に耳を傾けていた.: Khán thính giả chăm chú nghe người diễn thuyết một cách nhiệt tình.|= 昔はいつも掃除に熱心すぎたけれど、今はちょっとくらい散らかっていても生活できるようになったわ!: Trước đây lúc nào tôi cũng rất nhiệt tình với việc lau dọn, nhưng bây giờ dù có bừa bộn một chút thì tôi thấy vẫn có thể sinh hoạt được.|= |
* Từ tham khảo/words other:
- neshshinna - ねっしんな 「 熱心な 」
- neshshinni - ねっしんに 「 熱心に 」
- neshshinseii - ねっしんせいい 「 熱心誠意 」
- neshshiyasui - ねっしやすい 「 熱し易い 」
- neshshou - ねっしょう 「 熱傷 」