Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nerau
|-|= nhắm vào; nhằm mục đích|= 彼女は手っ取り早い利益をねらってその土地を買った.: Cô ấy mua mảnh đất đó nhằm mục đính thu lợi nhanh.|= 相手の頭に一撃を加えようとねらう: Ngắm bắn vào đầu của đối thủ.
* Từ tham khảo/words other:
-
nerenai - ねれない 「 寝れない 」
-
neriginu - ねりぎぬ 「 練り絹 」
-
nerihamigaki - ねりはみがき 「 練り歯磨き 」
-
neriito - ねりいと 「 練り糸 」
-
nerimadaikon - ねりまだいこん 「 練馬大根 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nerau
* Từ tham khảo/words other:
- nerenai - ねれない 「 寝れない 」
- neriginu - ねりぎぬ 「 練り絹 」
- nerihamigaki - ねりはみがき 「 練り歯磨き 」
- neriito - ねりいと 「 練り糸 」
- nerimadaikon - ねりまだいこん 「 練馬大根 」