| nerai | |-|= mục đích|= 一部観測筋は、テロ攻撃は交戦国の和平プロセスを妨害することが狙いだと見ていた: Một số nhà quan sát nhìn nhận định rằng các cuộc tấn công khủng bố là nhằm mục đích làm phương hại đến diễn biến hòa bình giữa các nước xung đột.|= 電子署名に書類上の署名と同じ法的効力を与えて電子商取引の普及を促進することを狙いとする法案: Phương án nhằm mục đích quản lý kinh doanh bằng điện tử đưa ra chữ kí điện tử có giá trị pháp luật tương đương với chữ kí trên giấy tờ. |
* Từ tham khảo/words other:
- neraidokoro - ねらいどころ 「 狙い所 」
- neraiuchi - ねらいうち 「 狙い撃ち 」
- neraiuchisuru - ねらいうちする 「 狙い撃ちする 」
- nerau - ねらう 「 狙う 」
- nerenai - ねれない 「 寝れない 」