| nenpai | |--no|= có tuổi; người già|= 年輩者たちが多くの犯罪にだまされている: Người già thường là nạn nhân bị lừa bịp trong rất nhiều vụ phạm tội.|= 年輩集団: Dân số già|-|=|= trung niên|=「 年配 」|--no|= có tuổi|= 試験官は、学校で一番年配の教師だった: Người giám thị là giáo viên lớn tuổi nhất trong trường.|= 年配のドライバーたちの運転機能を測定する: Kiểm tra kỹ năng lái xe của các tài xế cao tuổi.|-|=|= sự có tuổi|= だって、ルイ・ヴィトンとかグッチとかなんて物は、本当にお金持ちの人たちとか、年配の女性だけが持つものだから。: Thật sự chỉ có người giàu và những phụ nữ có tuổi mới có những đồ của hãng Louis Vuitton hay Gucci.|= 年配の女性に席を譲る: Nhường chỗ cho một phụ nữ có tuổi. |
* Từ tham khảo/words other:
- nenpaisha - ねんぱいしゃ 「 年輩者 」
- nenpi - ねんぴ 「 燃費 」
- nenpinoiikuruma - ねんぴのいいくるま 「 燃費のいい車 」
- nenpo - ねんぽ 「 年甫 」
- nenpou - ねんぽう 「 年俸 」