| nenniichido | |-IÊN NHẤT ĐỘ|-|= một lần một năm|= 衛生安全検査は法律の定めるところにより、御社をはじめ各工場において通常年に一度実施されるものです。: Kiểm tra vệ sinh an toàn được tổ chức rộng rãi một năm một lần tại các nhà máy đầu tiên là quý công ty theo quy định của pháp luật.|= 有名な企業幹部の未来への展望の話を聞くため、年に一度の大会にITエリートが集まった: Các chuyên gia công nghệ thông tin tập họp tại đại hội một năm tổ chức một lần để nghe những triển vọng trong tương lai của các lãnh đạo doanh ngiệp nổi tiếng. |
* Từ tham khảo/words other:
- nennoirekata - ねんのいれかた 「 念の入れ方 」
- nenokoku - ねのこく 「 子の刻 」
- nenoshi - ねんおし 「 念押し 」
- nenotoki - ねのとき 「 子の時 」
- nenpai - ねんぱい 「 年輩 」