Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nedai
|=TẨM ĐÀI|-|= Cái giường|= 彼は2日前に船内の寝台を予約した: Anh ấy đặt trước 2 ngày 1 phòng có giường ngủ trên con tàu đó.|= 赤ちゃんは、ひとりずつ幼児用寝台に寝かされた: Mỗi đứa trẻ bị bắt ngủ trên những chiếc giường trẻ em riêng biệt.
* Từ tham khảo/words other:
-
nedan - ねだん 「 値段 」
-
nedanhyou - ねだんひょう 「 値段表 」
-
nedanwoageru - ねだんをあげる 「 値段を上げる 」
-
nedanwokakeau - ねだんをかけあう 「 値段をかけ合う 」
-
nedanwosageru - ねだんをさげる 「 値段を下げる 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nedai
* Từ tham khảo/words other:
- nedan - ねだん 「 値段 」
- nedanhyou - ねだんひょう 「 値段表 」
- nedanwoageru - ねだんをあげる 「 値段を上げる 」
- nedanwokakeau - ねだんをかけあう 「 値段をかけ合う 」
- nedanwosageru - ねだんをさげる 「 値段を下げる 」