| nechchuu | |-|= sự nhiệt tình; lòng nhiệt huyết; sự chuyên tâm|= 彼はぼんやり教授だ仕事に熱中するあまり, 身のまわりのことに無頓着だ.: Ông ấy là vị giáo sư hay đãng trí, ông quá chuyên tâm vào công việc đến nỗi chẳng để ý đến những gì xung quanh mình|= あなたがそうしたばかげた格好をすることに熱中しているなら、私はあえて止めません: Nếu cậu thích thú với việc đeo những thứ nực cười này thì tôi sẽ không ngăn cản nữa. |
* Từ tham khảo/words other:
- nechchuusuru - ねっちゅうする 「 熱中する 」
- nechigaeru - ねちがえる 「 寝違える 」
- nechinechi - ねちねち
- neda - ねだ 「 根太 」
- nedai - ねだい 「 寝台 」