| naozari | |=ĐẲNG NHÀN|--na|= bỏ bễ; không quan tâm; coi nhẹ|= 等閑に付する: sao nhãng/coi nhẹ/không quan tâm|= 太陽エネルギーの研究はこれまでなおざりにされてきた.: Từ trước tới nay việc nghiên cứu năng lượng mặt trời bị sao nhãng|=ĐẲNG NHÀN|-|=|= sự bỏ bễ; sự không quan tâm; sự coi nhẹ|= 彼は仕事にかまけて家庭に等閑にしていた: anh ta quá chú tâm vào công việc mà không quan tâm đến gia đình|=「 等閑する 」|-|= bỏ bễ; không quan tâm; coi nhẹ |
* Từ tham khảo/words other:
- nao書 - なお書 「 なおがき 」
- nappa - なっぱ 「 菜っ葉 」
- nappafuku - なっぱふく 「 菜っ葉服 」
- nara - なら
- naraba - ならば