| bakuro | |-|= sự dầm mưa dãi nắng|=|= sự vạch trần; sự phơi bày; cái bị vạch trần; cái bị phơi bày|= 運転手の逮捕がきっかけで政府高官がからんだスキャンダルが暴露された.: Vụ bắt giữ 1 lái xe đã phơi bày một vụ xì căng đan có dính líu của các quan chức c cấp cao của chính phủ.|= 『真実の物語』 と題する本が人気ロック歌手の私生活を暴露した.: Quyển sách có tựa đề"Một câu chuyện có thật " đã tiết lộ đời tư của một ca sỹ rock nổi tiếng.|=「 暴露する 」|=|-|= bị vạch trần; bị phơi bày|= 自分の無知が暴露する: sự không hiểu biết của mình bị phơi bày|=|=|= dầm mưa dãi nắng |
* Từ tham khảo/words other:
- bakuryouchou - ばくりょうちょう 「 幕僚長 」
- bakuryuushu - ばくりゅうしゅ 「 麦粒腫 」
- bakuwoageru - ばくをあげる 「 獏を揚げる 」
- bakuyaku - ばくやく 「 爆薬 」
- bakuzen - ばくぜん 「 漠然 」