| baka | |--na|= đáng coi thường; đáng khinh bỉ|= ばかな真似をするな.: Đừng tự làm mình trở lên lố bịch.|= あんな人を信じてばかを見ちゃった.: Tôi thật là ngu ngốc khi đi tin vào loại người đó.|=|= huyên thuyên; không có giá trị; không hợp lý|= そんなことを言うとはあの男もずいぶんばかだ.: Anh ta đúng là đồ luyên thuyên khi nói ra như vậy.|=|= khó sử dụng|= ねじが馬鹿になる: con ốc khó vặn vào|=|= ngu xuẩn; hồ đồ|= ばかな事を言う: nói những việc ngu xuẩn|= こんな辞書を作るなんて, ばかにならなきゃできやしない.: bạn thật hồ đồ khi làm một cuốn từ điển như thế này|=|= ngu; ngốc|= ばかにもほどがある.: sao anh lại có thể ngu ngốc đến thế nhỉ?|=|= sai; thiệt; không lợi|= 馬鹿力: tốn hơi, tốn sức, phí|-|=|= đồ ngu xuẩn!|= 彼はそんな事をするほどばかじゃない.: Anh ta không ngu đến mức làm những việc như thế đâu.|= ばか!あの子の大事な日をめちゃくちゃにして!: Mày là đồ ngu xuẩn! Mày làm ngày trọng đại của nó lung tung lên rồi.|=adv|=|= rất|=|= 馬鹿値: đắt quá|=|= 馬鹿に甘い: rất ngọt|=|-|=|= sự ngu ngốc; kẻ ngu; thằng ngốc|=|= 馬鹿当たり: gặp may, mèo mù vớ cá rán|= |
* Từ tham khảo/words other:
- bakageta - ばかげた
- bakaku - ばかく 「 馬革 」
- bakana - ばかな 「 馬鹿な 」
- bakanakotowosuru - ばかなことをする 「 馬鹿な事を為る 」
- bakanamono - ばかなもの 「 愚か者 」