| attoiumani | |-|= loáng một cái; trong nháy mắt|= あの頭のいい男の子はあっという間にこんなに難しい宿題を全部完成した: thằng bé thông minh đó trong nhắt mắt đã làm hết bài tập khó|= あっという間に彼女は家を掃除し終えた: loáng một cái cô ta đã lau nhà xong|=「 あっと言う間に 」|-ÔN GIAN|-|= loáng một cái; trong nháy mắt|= あっという間に売り切れる: Loáng cái đã bán hết|= あっという間に見えなくなる: Biến đi nhanh chóng|= あっという間に完売になる: Chỉ loáng cái đã bán hết|= 私の20年間の人生はあっという間に過ぎ去った: Hai mươi năm của cuộc đời tôi trôi nhanh thật |
* Từ tham khảo/words other:
- attoiu間ni - あっという間に 「 あっというまに 」
- attoiwaseru - あっといわせる 「 あっと言わせる 」
- attou - あっとう 「 圧倒 」
- attousuru - あっとうする 「 圧倒する 」
- attouteki - あっとうてき 「 圧倒的 」