| atsusa | |= bề dày|-|=|= độ dày|= 表皮厚さ: độ dày của da|= 雲の厚さ: độ dày của đám mây|= ライニング厚さ: độ dày của lớp vải lót|= クラッド層は厚さ1ミクロンである: độ dày của lớp sơn phủ là 1 micrômét|=「 暑さ 」|-|= sự nóng bức; oi bức; nóng bức|= 問題は暑さではなくて、湿度なんだ。: Vấn đề không phải ở độ nóng mà là nhiệt độ.|= 夏の暑さが過ぎるのが待ち遠しいよ。/この夏の暑さから一刻も早く逃れたい。: Tôi chẳng chờ đợi cái nóng quá của mùa hè đâu/Với cái nóng của mùa hè này, tôi chỉ muốn trốn khỏi đây thôi. |
* Từ tham khảo/words other:
- atsusakuchuuzouki - あつさくちゅうぞうき 「 圧搾鋳造機 」
- atsusakuki - あつさくき 「 圧搾機 」
- atsusaniataru - あつさにあたる 「 暑さにあたる 」
- atsushitsubusu - あつしつぶす 「 圧しつぶす 」
- atsusuru - あつする 「 圧する 」