| atatameru | |-|= làm nóng; làm ấm|= こっちへ来て火で体を温めたらどう?: Tại sao anh không đến đây và làm ấm người bằng lửa xem sao ?|=「 暖める 」|-|= làm nóng lên; hâm nóng|= 私は冷めたコーヒーを温めた。: Tôi hâm nóng cốc cà phê đã nguội.|= 温める|=|=|= nung nấu|= 私には長い間温めている計画がある。: Tôi có một kế hoạch nung nấu đã lâu.|=|= hâm |
* Từ tham khảo/words other:
- ate - あて 「 宛 」
- atedomonaku - あてどもなく
- atehamaru - あてはまる 「 当てはまる 」
- atehameru - あてはめる 「 当てはめる 」
- ateji - あてじ 「 当て字 」