| atama | |-|= cái đầu|= 彼は僕の頭を殴った。: Anh ta đánh vào đầu tôi.|=|= đầu (não)|=|= 彼はとても頭がいい。: Anh ấy rất thông minh|=|= đầu tóc|=|= 母は美容院で頭を洗ってもらった。: Mẹ tôi đến tiệm để gội đầu|=|= phần đầu|= この小説の頭の部分は面白くない。: Phần đầu của tiểu thuyết này không thú vị|=|=|= |
* Từ tham khảo/words other:
- atamagaageru - あたまがあげる 「 頭が上げる 」
- atamagaii - あたまがいい 「 頭がいい 」
- atamagaitai - あたまがいたい 「 頭が痛い 」
- atamanisekkenwonuru - あたまにせっけんをぬる 「 頭に石けんをぬる 」
- atamawobuttsukeru - あたまをぶっつける 「 頭をぶっつける 」