| arisama | |=HỮU DẠNG|-|= trạng thái; tình trạng; hoàn cảnh; trường hợp|= 国の有り様: tình trạng đất nước|= 今の有り様では: trong hoàn cảnh hiện tại|=「 有様 」|=HỮU DẠNG|-|= trạng thái; tình trạng; hoàn cảnh; trường hợp|= 企業のありさまを変える: thay đổi trạng thái hoạt động của các doanh nghiệp|= 夫が飲むわ打つわで金をすってしまい、子どものミルク代にも事欠くありさまです: chồng tôi mất quá nhiều tiền vào rượu chè và cờ bạc đến nỗi tôi (ở trong tình trạng) không có tiền mua sữa cho bọn trẻ được nữa|= 何というありさまだ。/何ということをしてくれたのだ。/だいたい何よ: hãy xem này|= (〜の)有様を述べる: đưa ra một trường hợp về ~ |
* Từ tham khảo/words other:
- arishihi - ありしひ 「 ありし日 」
- arishi日 - ありし日 「 ありしひ 」
- ari方 - あり方 「 ありかた 」
- aru - ある 「 或 」
- arugamama - あるがまま