| aoji | |=THANH TỪ|-|= Đồ sứ có màu xanh ngọc bích|= 青磁の香炉: Lư hương màu xanh ngọc|= 澄んだ青磁のような色: sáng như màu xanh ngọc được vẽ trên đồ sứ.|=「 青地 」|=THANH ĐỊA|-|= Nền xanh|= 青地に白のX字形十字模様: Hình chữ thập trắng trên nền xanh.|=「 蒿雀 」|=* TƯỚC|-|= chim sẻ|= 蒿雀がたくさん山の方へ飛んでいく: Một đàn chim sẻ bay về phía núi xa|= Ghi chú: Một loại chim sẻ to, lưng có màu xám điểm đen, bụng màu vàng, sinh sống ở trung bộ Honshu từ phía bắc trở lên |
* Từ tham khảo/words other:
- aojiroi - あおじろい 「 青白い 」
- aojiso - あおじそ 「 青紫蘇 」
- aokabi - あおかび 「 青黴 」
- aokakesu - あおかけす 「 青懸巣 」
- aoki - あおき 「 青木 」