| aoi | |-|= xanh|= 青いのですか。あれは古い銅だから緑青がかかってて青いんですそして250ドルですよ。: Đồng xu màu xanh á? Nó có màu xanh vì nó cũ rồiTrị giá của nó là 250 đô đấy.|= あの課長、何かというと肩に手をかけるんだから、ホントにムカつく〜!こんなことで腹を立ててるようじゃ、おれもまだまだ青いね。: cái ông trưởng phòng kia làm tôi phát khiếp, mới chỉ vỗ vai thôi mà đã nổi đóa lên, sợ xanh cả mặt. |
* Từ tham khảo/words other:
- aoihata - あおいはた 「 青い旗 」
- aoiiro - あおいいろ 「 青い色 」
- aoikajitsu - あおいかじつ 「 青い果実 」
- aoiro - あおいろ 「 青色 」
- aoiroshinkoku - あおいろしんこく 「 青色申告 」