| ninkishoubai | |-HÂN KHÍ THƯƠNG MẠI|-|= Nghề nghiệp mà sự thành công phụ thuộc vào sự ưa thích của mọi người (ca sĩ, diễn viên, cầu thủ .v.v)|= 野球選手は人気商売だからファンを大事にしなければならない.: Cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp là phải luôn coi trọng các fan hâm mộ vì sự thành công của anh ta phụ thuộc vào sự yêu thích của mọi người. |
* Từ tham khảo/words other:
- ninkitori - にんきとり 「 人気取り 」
- ninkitouhyou - にんきとうひょう 「 人気投票 」
- ninkiyakusha - にんきやくしゃ 「 人気役者 」
- ninku - にんく 「 忍苦 」
- ninkyou - にんきょう 「 任侠 」