Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ninkitori
|-HÂN KHÍ THỦ|-|= Việc thu hút sự chú ý của mọi người|= 人気取り演説: Bài diễn thuyết thu hút sự chú ý của mọi người.|= 人気取りの政策を施す〔政治家が〕: Thi hành chính sách thu hút sự chú ý của mọi người (Chính trị gia)
* Từ tham khảo/words other:
-
ninkitouhyou - にんきとうひょう 「 人気投票 」
-
ninkiyakusha - にんきやくしゃ 「 人気役者 」
-
ninku - にんく 「 忍苦 」
-
ninkyou - にんきょう 「 任侠 」
-
ninmae - にんまえ 「 人前 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ninkitori
* Từ tham khảo/words other:
- ninkitouhyou - にんきとうひょう 「 人気投票 」
- ninkiyakusha - にんきやくしゃ 「 人気役者 」
- ninku - にんく 「 忍苦 」
- ninkyou - にんきょう 「 任侠 」
- ninmae - にんまえ 「 人前 」