Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nijuushisekki
|-HỊ THẬP TỨ TIẾT KHÍ|-|= hai tư tiết trong một năm|= Ghi chú: Theo lịch âm, một năm được chia ra làm 24 tiết khí, ví dụ tiết lập xuân, tiết xuân phân, tiết vũ thủy, tiết thu phân v.v.
* Từ tham khảo/words other:
-
nijuushou - にじゅうしょう 「 二重唱 」
-
nijuushouten - にじゅうしょうてん 「 二重焦点 」
-
nijuusou - にじゅうそう 「 二重奏 」
-
nijuuteitou - にじゅうていとう 「 二重抵当 」
-
nijuuunchinseido - にじゅううんちんせいど 「 二重運賃制度 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nijuushisekki
* Từ tham khảo/words other:
- nijuushou - にじゅうしょう 「 二重唱 」
- nijuushouten - にじゅうしょうてん 「 二重焦点 」
- nijuusou - にじゅうそう 「 二重奏 」
- nijuuteitou - にじゅうていとう 「 二重抵当 」
- nijuuunchinseido - にじゅううんちんせいど 「 二重運賃制度 」