| niji | |-HỊ TỰ|-|= hai chữ (thường dùng để chỉ những tên gồm 2 chữ Hán)|=「 二次 」|-|= thứ yếu; thứ cấp|=「 虹 」|-|= cầu vồng|= 朝の虹は船乗りの警告で、夜の虹は船乗りの喜び。: Cầu vồng buổi sáng là cảnh báo lên thuyền, cầu vồng buổi tối là dấu hiệu niềm vui khi lên thuyền|= 一度に二つも虹が見えると、雨が降るのを予告する。: Nếu hai chiếc cầu vồng xuất hiện 1 lần thì trời chuẩn bị mưa |
* Từ tham khảo/words other:
- nijigen - にじげん 「 二次元 」
- nijihouteishiki - にじほうていしき 「 二次方程式 」
- nijiiro - にじいろ 「 虹色 」
- nijikai - にじかい 「 二次会 」
- nijiki - にじき 「 二食 」