| nihonzaru | |-HẬT BẢN VIÊN|-|= Loài khỉ Nhật Bản|= Ghi chú: Loài khỉ Nhật Bản Thân dài khoảng 60cm, lông màu nâu sẫm, mặt và đít màu đỏ, không có lông, đuôi ngắn Ở má có một túi trữ thức ăn nhỏ, thức ăn chủ yếu là thực vật Sống thành bầy đàn khoảng từ 30 đến 50 con, trong đó có một con làm đầu đàn Sống trong vùng rừng núi, phân bố từ phía bắc tỉnh Aomori đến Yakushima . |
* Từ tham khảo/words other:
- nihon、betonamuboueki - にほん、べとなむぼうえき 「 日本・ベトナム貿易 」
- nihon、betonamutaigaiboueki - にほん、べとなむたいがいぼうえき 「 日本・ベトナム対外貿易 」
- nihon。betonamubouekikai - にほん。べとなむぼうえきかい 「 日本・ベトナム貿易会 」
- nihon。chuugokuyuukoukyoukai - にほん。ちゅうごくゆうこうきょうかい 「 日本・中国友好協会 」
- nihon・betonamuyuukoukyoukai - にほん・べとなむゆうこうきょうかい 「 日本・ベトナム友好協会 」