| neru | |= đặt lưng|= đặt mình|= nằm|= ngả lưng|-|=|= ngủ|=|= (人)のいびきがうるさいので耳栓をして寝る: vì tiếng ngáy của ai đó to quá nên tôi phải bịt tai khi ngủ.|=|= 蒸し暑い時、私はたいてい何も着ないで寝る。: Khi quá nóng tôi thường đi ngủ mà không mặc gì|=|=「 練る 」|-|= gọt giũa; trau chuốt|= 〔構想や文章を〕 練る: trau chuốt văn chương|=|=|= hoạch định|= 〜入札に参加するために戦略を練る: hoạch định chiến lược để tham gia đấu thầu|= 〜の対策を練る: hoạch định đối sách|=|= nhào trộn; nhào|= パン用の粉を練る: nhào bột làm bánh mì|= |
* Từ tham khảo/words other:
- nerujikan - ねるじかん 「 寝る時間 」
- nesabishii - ねさびしい 「 寝淋しい 」
- nesagari - ねさがり 「 値下がり 」
- nesage - ねさげ 「 値下 」
- nesagejoukou(baibaikeiyaku) - ねさげじょうこう(ばいばいけいやく) 「 値下条項(売買契約) 」