Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nenritsu
|-IÊN XUẤT|-|= tỷ lệ lãi năm|= 経済はインフレ調整後で年率0.6%収縮した: Sau khi điều chỉnh lạm phát , tỷ lệ lãi suất hàng năm bị thu hẹp còn 0.6%.
* Từ tham khảo/words other:
-
nenryou - ねんりょう 「 燃料 」
-
nenryoubou - ねんりょうぼう 「 燃料棒 」
-
nenryouponpu - ねんりょうぽんぷ 「 燃料ポンプ 」
-
nensa - ねんさ 「 年差 」
-
nensai - ねんさい 「 年祭 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nenritsu
* Từ tham khảo/words other:
- nenryou - ねんりょう 「 燃料 」
- nenryoubou - ねんりょうぼう 「 燃料棒 」
- nenryouponpu - ねんりょうぽんぷ 「 燃料ポンプ 」
- nensa - ねんさ 「 年差 」
- nensai - ねんさい 「 年祭 」