| nenjiyuukyuukyuuka | |-IÊN THỨ HỮU CẤP HƯU HẠ|-|= sự nghỉ phép hưởng lương hàng năm|= 労働者から年次有給休暇の未消化分を買い上げる: Tra tiền đền bù những ngày phép chưa nghỉ cho người lao động.|= 会社が年次有給休暇の未消化分を買い上げることがある: Công ty có thể sẽ mua lại những ngày phép chưa nghỉ cho cán bộ công nhân viên. |
* Từ tham khảo/words other:
- nenju - ねんじゅ 「 念珠 」
- nenjuu - ねんじゅう 「 年中 」
- nenjuugyouji - ねんじゅうぎょうじ 「 年中行事 」
- nenjuumukyuu - ねんじゅうむきゅう 「 年中無休 」
- nenkai - ねんかい 「 年会 」