Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nenjuu
|-|= suốt cả năm|= _年中にこのような重要な記念日を迎える: Đón mừng những ngày lễ kỷ niệm quan trọng như thế này trong suốt cả năm.|= 熱海は年中気候が温暖だ.: Khí hậu ôn hòa quanh năm tại vùng Atami|-, n-adv|=|= trong một năm|= 年中行事: các ngày lễ trong năm
* Từ tham khảo/words other:
-
nenjuugyouji - ねんじゅうぎょうじ 「 年中行事 」
-
nenjuumukyuu - ねんじゅうむきゅう 「 年中無休 」
-
nenkai - ねんかい 「 年会 」
-
nenkaihi - ねんかいひ 「 年会費 」
-
nenkan - ねんかん 「 年刊 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nenjuu
* Từ tham khảo/words other:
- nenjuugyouji - ねんじゅうぎょうじ 「 年中行事 」
- nenjuumukyuu - ねんじゅうむきゅう 「 年中無休 」
- nenkai - ねんかい 「 年会 」
- nenkaihi - ねんかいひ 「 年会費 」
- nenkan - ねんかん 「 年刊 」