Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nenji
|-IÊN THỨ|-|= Theo thứ tự thời gian|= 多くのイギリス人は 4 週間から 5 週間の年次休暇をとる.: Nhiều người Anh có từ 4 đến 5 tuần nghỉ lễ trong năm|= この年次会議にあなた様をお迎えできれば光栄に存じます: Chúng tôi lấy làm vinh dự được tiếp đón quí vị tại buổi hội nghị thường niên này.
* Từ tham khảo/words other:
-
nenjihoukoku - ねんじほうこく 「 年次報告 」
-
nenjiru - ねんじる 「 念じる 」
-
nenjitsufuryou - ねんじつふりょう 「 稔実不良 」
-
nenjiyuukyuukyuuka - ねんじゆうきゅうきゅうか 「 年次有給休暇 」
-
nenju - ねんじゅ 「 念珠 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nenji
* Từ tham khảo/words other:
- nenjihoukoku - ねんじほうこく 「 年次報告 」
- nenjiru - ねんじる 「 念じる 」
- nenjitsufuryou - ねんじつふりょう 「 稔実不良 」
- nenjiyuukyuukyuuka - ねんじゆうきゅうきゅうか 「 年次有給休暇 」
- nenju - ねんじゅ 「 念珠 」