Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nen
|-|= sự chú ý|= 彼女は外出の前に戸締りをするよう夫に念を押した.: Cô ấy đã nhắc chồng nhớ khóa cửa khi rời khỏi nhà.|= ご念には及びません.: Hãy để tôi lo việc đó cho.|=|= sự tâm niệm|= 念の入ったうそ a: Nói dối đã ăn vào máu.|=|= việc nhắc đến|=|=
* Từ tham khảo/words other:
-
nenake - ねんあけ 「 年明け 」
-
nenameshigawa - ねなめしがわ 「 根なめし皮 」
-
nenashi - ねなし 「 根無し 」
-
nenashigusa - ねなしぐさ 「 根無し草 」
-
nenbangan - ねんばんがん 「 粘板岩 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nen
* Từ tham khảo/words other:
- nenake - ねんあけ 「 年明け 」
- nenameshigawa - ねなめしがわ 「 根なめし皮 」
- nenashi - ねなし 「 根無し 」
- nenashigusa - ねなしぐさ 「 根無し草 」
- nenbangan - ねんばんがん 「 粘板岩 」