| naname | |= chênh chếch|-|= sự nghiêng; chéo; xiên|= 図3は構造を示す斜視図である。つまり、この構造を斜めから見て描いた図である: Hình 3 là hình chiếu nghiêng biểu thị cho cấu tạoTóm lại là hình nhìn cấu tạo theo hướng xiên.|=この子、1日ずっとご機嫌斜めなの。でもどうしてか分からなくて。: Tôi không biết tại sao mà cả ngày nay tính cô ấy rất kì quặc.|--na|=|= không bình thường; phi thường|= 斜めならず喜んだ: vô cùng vui mừng|=|= nghiêng; chéo|= 斜めの線: đường dây chéo|=|= tâm tư không tốt; không thật vui|= ご機嫌斜めだ: rất không vui|=|= trời tà; quá ngọ|= 日が斜めに傾く: mặt trời xế bóng|=|=|=|= |
* Từ tham khảo/words other:
- nanameni - ななめに 「 斜めに 」
- nanameninaru - ななめになる 「 斜めになる 」
- nanamenioru - ななめにおる 「 斜めに織る 」
- nanameouryoku - ななめおうりょく 「 斜め応力 」
- nanamerika - なんあめりか 「 南アメリカ 」