| naminaminaranu | |=TỊNH TỊNH|-|= Khác thường; phi thường; lạ thường|=「 並並ならぬ 」|=TỊNH TỊNH|-|= Khác thường; phi thường; lạ thường|= 並々ならぬ勇気: Lòng dũng cảm phi thường.|= 戦争による脅威を緩和するための並々ならぬ努力: Nỗ lực phi thường nhằm làm dịu nguy cơ chiến tranh.|=「 並々ならぬ 」|=TỊNH|-|= Khác thường; phi thường; lạ thường|= 〜するために並々ならぬ苦労をする: Có gắng hết sức nhằm ~|= 並々ならぬ努力とやる気が要求される: Yêu cầu nhiệt tình tham gia và nỗ lực phi thường. |
* Từ tham khảo/words other:
- naminiku - なみにく 「 並肉 」
- naminooto - なみのおと 「 波の音 」
- naminori - なみのり 「 波乗り 」
- namioto - なみおと 「 波音 」
- namisei - なみせい 「 並製 」