| ayamatsu | |-|= mắc lỗi; phạm lỗi; phạm sai lầm; phạm lỗi lầm|= 同じ過ちをより大きな規模で犯す: phạm lỗi cũ với mức độ nghiêm trọng hơn (quy mô lớn hơn)|= 過去の過ちをくよくよする: dằn vặt về lỗi lầm trong quá khứ|= 過去の過ちから学び取る: học từ sai lầm trong quá khứ|= どうしようもない過ち: sai lầm nghiêm trọng|= ささいな過ち: lỗi nhỏ|= (人)が犯したのではなく私たちが集団として犯した過ち: lỗi đó không phải một mình ~ phạm phải, mà do cả nhóm chúng em phạm phải|= (人)が犯した最大の過ち: sai lầm lớn nhất mà ai đó phạm phải|= 過って罪を犯す: vô tình phạm tội |
* Từ tham khảo/words other:
- ayashii - あやしい 「 怪しい 」
- ayashimu - あやしむ 「 怪しむ 」
- ayasu - あやす
- ayatsuriningyou - あやつりにんぎょう 「 あやつり人形 」
- ayatsuri人形 - あやつり人形 「 あやつりにんぎょう 」