| awaseru | |-|= điều chỉnh (đồng hồ)|= 母は何時も朝のテレビで掛け時計を合わせている。: Mẹ tôi thường chỉnh đồng hồ treo tường theo tivi buổi sáng.|= 目覚し時計を6時に合わせる: chỉnh đồng hồ báo thức vào 6h.|=|= hợp (âm điệu, giai điệu); hòa chung (giọng)|= 私たちは声を合わせて歌った。: Chúng tôi hát đồng thanh.|= ピアノの曲に合わせて踊りなさい。: Hãy nhảy theo điệu nhạc của đàn piano|=|= hợp (lực); hiệp (sức, lực)|= 力を合わせてこの問題の解決に当たりましょう。: Hãy cùng hiệp lực để giải quyết vấn đề này.|= 洪水のあと何百人もの人が被災者を助けるために力を合わせた。: Sau cơn lũ, hàng trăm người đã hiệp lực để giúp đỡ các nạn nhân.|=|= hợp vào làm một; chắp (tay)|= 黄色と青を合わせると緑になる。: Trộn màu vàng và màu xanh da trời sẽ thành màu xanh lá cây.|= 頭をたれ両手を合わせてお祈りしなさい。: Dập dầu, chắp tay và hãy cầu nguyện đi.|=|= kiểm tra; so sánh|= 君のこたえと本の後ろに出ている答えとを合わせてみなさい。: Hãy so câu trả lời của anh với đáp án ở cuối sách.|=|= làm phù hợp; làm hợp|= 父は妹の好みに合わせて部屋の模様替えをしてやった。: Bố tôi sửa lại phòng em gái tôi để hợp với sở thích của nó.|= 彼女はいつも洋服に合わせて靴も買う。: Cô ấy thường mua giày hợp với quần áo.|=「 併せる 」|=|-|=|= hợp lại; kết hợp; hợp nhất|=|= 二つの会社を併せた: hợp nhất 2 công ty lại thành một|=|= 合わせる|= |
* Từ tham khảo/words other:
- awasu - あわす 「 合わす 」
- awatadashii - あわただしい 「 慌ただしい 」
- awatefutameite - あわてふためいて
- awatemono - あわてもの 「 慌て者 」
- awatenai - あわてない