| atsukau | |-|= điều khiển; đối phó; giải quyết|= 〜にかかわる問題点を扱う: giải quyết những vấn đề liên quan tới|= 〜の特殊で身近な問題を扱う: đối phó với những vấn đề đặc biệt và cấp bách|=|= đối xử; đãi ngộ|= 赤ん坊のように扱う: đối xử như với 1 đứa trẻ con|= AとBを不平等に扱う: đối xử với A và B 1 cách không công bằng|= 彼らは人をヒツジみたいに扱う: họ coi người khác (đối xử với người khác) như trâu ngựa|=|= sử dụng; làm|= AからBに至るあらゆるものを扱う: làm mọi thứ từ A đến B|= 〜をよそよそしく扱う: đối xử một cách tàn nhẫn, lạnh lùng|=|= |
* Từ tham khảo/words other:
- atsukunaru - あつくなる 「 熱くなる 」
- atsukurushii - あつくるしい 「 暑苦しい 」
- atsumari - あつまり 「 集まり 」
- atsumaru - あつまる 「 集まる 」
- atsumeru - あつめる 「 集める 」