| asahaka | |--na|= nhẹ dạ; nông nổi; nông cạn|= ~に基づく浅はかな意見: những suy nghĩ nông cạn dựa trên...|= 常識のない浅はかな人: người nông cạn, không biết đến cả những kiến thức thông thường nhất|= 浅はかなこと: suy nghĩ nông cạn|= 日本人の考えの浅はかさ: sự nông nổi trong suy nghĩ của người Nhật|= 浅はかな人: người nhẹ dạ|-|=|= sự nhẹ dạ; sự nông nổi; sự nông cạn; nhẹ dạ; nông nổi; nông cạn |
* Từ tham khảo/words other:
- asahan - あさはん 「 朝飯 」
- asahayaku - あさはやく 「 朝早く 」
- asahi - あさひ 「 朝日 」
- asahikage - あさひかげ 「 朝日影 」
- asai - あさい 「 浅い 」