| asagohan | |-|= bữa sáng; cơm sáng (nói chung)|= 朝食(朝ご飯)は何でしたか: sáng nay, cậu ăn gì đấy|=「 朝御飯 」|-|= bữa sáng; cơm sáng (nói chung)|= 朝御飯くらい食べていけばいいのに。: đáng lẽ, cậu nên ăn một chút gì đó, ít ra là bữa sáng|= ティナ、今日の朝御飯は何だったのかしら?: Tina, sáng nay, cậu ăn gì ?|= cơm sáng|= |
* Từ tham khảo/words other:
- asagoromo - あさごろも 「 麻衣 」
- asagumori - あさぐもり 「 朝曇り 」
- asaguroi - あさぐろい 「 浅黒い 」
- asahaka - あさはか 「 浅はか 」
- asahan - あさはん 「 朝飯 」