| aru程度 | |-|= trong một chừng mực nào đó; tới mức độ nhất định nào đó; sơ sơ; tàm tạm|= ある程度の技術教育を受けていなければその機械を動かすことはできない: anh không thể vận hành được máy móc nếu như anh không được đào tạo về kĩ thuật ở mức độ nhất định|= 今時の大学生には英語がある程度できる人がたくさんいる: hiện nay, có nhiều sinh viên đại học có thể nói tiếng Anh sơ sơ|= 私は、その事故に対してある程度、責任を感じている: ở một chừng mực nào đó, tôi cảm thấy có trách nhiệm với vụ tai nạn đó |
* Từ tham khảo/words other:
- aryuu - ありゅう 「 亜流 」
- asa - あさ 「 朝 」
- asaake - あさあけ 「 朝明け 」
- asaban - あさばん 「 朝晩 」
- asabukuro - あさぶくろ 「 麻袋 」