| arasagashi | |-|= kén cá chọn canh; bới lông tìm vết; soi mói; moi móc tật xấu|= 全知全能の神様でさえ私の欠点を知りながら我慢してくださるのに、隣人ときたら無知なくせに私のあら捜しばかりしている。: Ngay cả thánh thần thập toàn đến thế cũng chấp nhận những tật xấu của tôi, vậy mà hàng xóm của tôi suốt ngày chỉ biết soi mói, bới lông tìm vết|=「 あら捜しする 」|-|= kén cá chọn canh; bới lông tìm vết; soi mói; moi móc tật xấu|= あら捜しをするよりは、目に見える欠点を直す方が賢い: thay vì soi mói bới lông tìm vết, mà tốt hơn hết là khắc phục những khuyết điểm bên ngoài, dễ nhận thấy|= あら捜しをすれば、治しようの無い欠点が見つかるかもしれない。: nếu soi mói, thì có thể sẽ phát hiện ra những khuyết điểm không thể nào khắc phục được|= 愛がなければ、あらゆるあら捜しをする: nếu không yêu thì lúc nào cũng soi mói, tìm ra tật xấu|= あら捜しをする人: người kén cá chọn canh|=「 あら探し 」|=THÁM|-|= kén cá chọn canh; bới lông tìm vết; ; tật xấu; thói quen xấu; chỉ trích|= あら探しをする癖: Thói xấu bới lông tìm vết|= あら探しの好きな人: người thích chỉ trích người khác|= あら探しをしたがる: Người hay chỉ trích|=「 あら探しする 」|-|= kén cá chọn canh; bới lông tìm vết |
* Từ tham khảo/words other:
- arasagashisuru - あらさがしする 「 あら探しする 」
- arashi - あらし 「 嵐 」
- arashigoto - あらしごと 「 荒仕事 」
- arasoi - あらそい 「 争い 」
- arasou - あらそう 「 争う 」