| aoba | |=THANH DIỆP|-|= Lá xanh|= 青葉の茂る郊外の通りにあるビル: Tòa nhà nằm trên con phố ngoại ô cây xanh um tùm.|= カッコウがとげがあらわな枝に留まるのを見れば、牛を売り小麦を買いなさい。そしてカッコウが青葉の枝に留まるのを見れば、小麦を売り羊を買いなさい。: Khi thấy chim cu đậu trên cành cây có gai thì hãy bán bò mua mì, nhưng khi thấy chim cu đậu trên cành cây có lá xanh thì hãy bán mì mua cừu.|=|=|= tàu tốc hành thường tuyến Đông Bắc (dừng ở tất cả các ga) |
* Từ tham khảo/words other:
- aobae - あおばえ 「 青蝿 」
- aobukure - あおぶくれ 「 青膨れ 」
- aobyoutan - あおびょうたん 「 青瓢箪 」
- aodachi - あおだち 「 青立ち 」
- aodaishou - あおだいしょう 「 青大将 」