| aoao | |=THANH THANH|-|= Xanh lá cây; xanh tươi; tươi tốt xum xuê|= ひげを剃ったあとが青青としている.: Sau khi cạo râu cằm anh ta trông rất xanh.|=「 青々 」|=THANH|-|= xanh lá cây; xanh tươi; tươi tốt xum xuê; xanh tốt|= 美には青々とした葉があるかもしれないが、その果実は酸っぱい。: Cây trông đẹp với lá xanh tốt nhưng quả lại chua.|= その農場からは、青々とした美しい谷が見渡せた: Từ trên cao nhìn xuống trông nông trại đó như một thung lũng xanh tuyệt đẹp. |
* Từ tham khảo/words other:
- aoaza - あおあざ 「 青あざ 」
- aoba - あおば 「 青葉 」
- aobae - あおばえ 「 青蝿 」
- aobukure - あおぶくれ 「 青膨れ 」
- aobyoutan - あおびょうたん 「 青瓢箪 」