| anshin | |=AN TÂM|-|= sự yên tâm; sự an tâm; yên tâm; an tâm|= 一律の安心: sự thanh thản tâm hồn|= yên bụng|= yên lòng|=「 安心する 」|=|=AN TÂM|=|-|= yên tâm; an tâm|= お客様にご安心いただくため、すべてのご注文に対して無償で保険を掛けております: để quý khách yên tâm, chúng tôi đều có bảo hiểm cho tất cả các lô hàng mà không tính thêm phí|= お客様にご安心いただくために: để quý khách an tâm|= お客様の機械はできる限り早く修理致しますので、どうぞご安心ください: hãy yên tâm, chúng tôi sẽ sửa cái máy này cho ông sớm nhất có thể|= 弊社は喜んで御社のお役に立ちたいと思っておりますので、ご安心ください: xin hãy an tâm vì chúng tôi luôn có gắng hết sức mình để phục vụ, đáp ứng yêu cầu của quý công ty|= お客様の個人情報を売買または譲渡致しませんのでご安心ください: hãy yên tâm là chúng tôi sẽ không bán hay đưa cho bất kỳ ai thông tin cá nhân của ông|= 個人情報は必ず守りますので、どうぞご安心ください: chúng tôi muốn ông yên tâm rằng chúng tôi sẽ luôn bảo mật thông tin cá nhân của ông|= (人)をもっと安心させる: làm cho ai yên tâm hơn |
* Từ tham khảo/words other:
- anshinshita - あんしんした 「 安心した 」
- anshitsu - あんしつ 「 暗室 」
- anshou - あんしょう 「 暗礁 」
- anshutsu - あんしゅつ 「 案出 」
- anshutsusuru - あんしゅつする 「 案出する 」