| anmari | |--na, uk|= không mấy; ít; thừa|= イヌはあんまりいないんだけど、ネコはたくさんいる: Không nhiều chó lắm nhưng mèo thì có nhiều.|= お金が余りない: còn ít tiền|= Ghi chú: khi dùng với nghĩa này, từ được đặt trong câu phủ định|-|=|= phần còn lại; phần dư|-|=|= phần hơn|= 三十歳あんまりの人: người trạc tuổi hơn 30|=adv|=|= quá đáng|= あんまり。一度ここへ来たとき、サラダの中に虫が入ってたから: Quá đáng! Tôi lại tìm thấy một con sâu trong đĩa salát khi đến đây ăn một lần nữa.|=adv, uk|=|= rất; lắm|= 風があんまり強かったので、屋根が飛ばされるんじゃないかと思いましたよ: gió rất mạnh nên tôi đã nghĩ là mái nhà có thể bay tung.|= 昨日はあんまりいそがしかった: hôm qua rất bận|= 余りに多くの選択肢がある: có rất nhiều sự lựa chọn|= Ghi chú: từ này nghĩa cũng giống như あまり, nhưng nếu dùng là あんまり thì luôn là phó từ |
* Từ tham khảo/words other:
- anmasuru - あんまする 「 按摩する 」
- anmin - あんみん 「 安眠 」
- anminsuru - あんみんする 「 安眠する 」
- anmoku - あんもく 「 暗黙 」
- anna - あんな