| anda | |-|= dầu|= 「マリーが旦那と離婚するって聞いた?三度目の離婚よ!」「そんなに他人のことに首を突っ込むなよ。みんなそれぞれの事情ってもんがあんだから」: "anh đã biết là vợ chồng Marie đang li dị chưa? Đây là lần thứ 3 họ li dị đấy"--" đừng có quá thọc mạch như vậyMỗi nhà mỗi chuyện mà"|= Ghi chú: từ người Okinawa dùng |
* Từ tham khảo/words other:
- andagi - あんだぎ
- ane - あね 「 姉 」
- anemuko - あねむこ 「 姉婿 」
- anettai - あねったい 「 亜熱帯 」
- anettaikouyoujurin - あねったいこうようじゅりん 「 亜熱帯広葉樹林 」