| thách | @thách|-défier ; provoquer.|= Thách đấu_gươm |+provoquer en duel|= Thách bạn đánh cờ |+défier son ami aux échecs|= Thách ai làm gì |+défier quelqu'un de faire quelque chose.|-proposer (demander) un prix exagéré (xem nói_thách)|-(cũng như thách_cưới) exiger comme cadeaux de mariage. |
* Từ tham khảo/words other:
- thạch
- thạch ấn
- thạch anh
- thạch bản
- thạch cao