Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tận dụng
@tận dụng|-tirer le meilleur parti de ; utiliser au plus haut degré.|= Tận_dụng công_suất của máy |+tirer le meilleur parti du rendement d'une machine.
* Từ tham khảo/words other:
-
tân dược
-
tân giai nhân
-
tân giáo
-
tàn hại
-
tận hiếu
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ Pháp):
tận dụng
* Từ tham khảo/words other:
- tân dược
- tân giai nhân
- tân giáo
- tàn hại
- tận hiếu