| sự ích kỷ | きょうりょう - 「狭量」|=Tôi cảm thấy sự hẹp hòi|+ 狭量だと感じる|=じこちゅうしん - 「自己中心」|=Anh ta thật lười , không có sự quan tâm và luôn ích kỷ, tự mãn|+ 彼って怠け者でえばってて、思いやりがなくって自己中心的でうぬぼれてるよね|=Cô ấy nghĩ rằng anh ta thật ích kỷ khi không chia bánh|+ ケーキを分けないなんて彼は自己中心的だと彼女は思った|=へんきょう - 「偏狭」|=biểu hiện sự ích kỷ (hẹp hòi) điển hình|+ 典型的な偏狭振りを示す|=わがまま - 「我が儘」 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự ích lợi
- sự im lặng
- sự in
- sự in ấn
- sự in hai màu