| sự hoàn trả | へんかん - 「返還」|=hoàn trả lại lãnh thổ|+ 領土の返還|=へんきゃく - 「返却」|=Bạn nhất định phải mang trả lại số sách bạn mượn vào ngày đã hẹn.|+ 借り出した書物は期日までに必ず返却されたい.|=Bức tranh này được trưng bày cho đến trước ngày 20/4, sau đó nó sẽ được mang trả lại Florence|+ その絵は、4月20日まで公開されます。その後は、フィレンツェに返却されます |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hoang dã
- sự hoang dại
- sự hoang dâm
- sự hoảng hốt
- sự hoảng loạn